vật nài
Định nghĩa
- Động từ:
- Nài nỉ, khẩn khoản yêu cầu: "vật nài" chỉ hành động cố gắng, kiên trì thuyết phục hoặc xin xỏ ai đó một cách khẩn thiết, đôi khi đến mức quấy rầy.
- Ép buộc, gây sức ép: "vật nài" cũng có nghĩa là dùng lời lẽ hoặc hành động để gây áp lực, buộc người khác phải đáp ứng yêu cầu của mình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta vật nài vay cho kì được tiền. (Anh ta khẩn khoản xin vay bằng được tiền.)
- Cô ấy vật nài mẹ cho đi chơi, dù đã bị từ chối nhiều lần. (Cô ấy nài nỉ mẹ cho đi chơi, dù đã bị từ chối nhiều lần.)
- Họ vật nài tôi ký hợp đồng, nhưng tôi nhất quyết không đồng ý. (Họ gây sức ép buộc tôi ký hợp đồng, nhưng tôi nhất quyết không đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vật nài vay mượn": khẩn khoản xin vay tiền hoặc đồ vật.
- Vật nài vay mượn bạn bè để trả nợ. (Khẩn khoản xin vay mượn bạn bè để trả nợ.)
"vật nài xin việc": kiên trì xin việc làm một cách khẩn thiết.
- Anh ta vật nài xin việc ở công ty đó suốt ba tháng. (Anh ta kiên trì xin việc ở công ty đó suốt ba tháng.)
Biến thể và từ gần giống
Nài (động từ): xin xỏ, yêu cầu một cách khẩn khoản.
- Đừng nài tôi mãi, tôi không thể giúp được. (Đừng xin tôi mãi, tôi không thể giúp được.)
Nài nỉ (động từ): nói đi nói lại nhiều lần để xin xỏ.
- Nài nỉ mãi, cuối cùng cô ấy cũng đồng ý. (Nói đi nói lại nhiều lần, cuối cùng cô ấy cũng đồng ý.)
Từ đồng nghĩa
- Nài xin: xin xỏ một cách khẩn khoản.
- Khẩn cầu: yêu cầu tha thiết, van xin.
- Ép xin: dùng áp lực để xin xỏ.
- Quấy rầy: làm phiền người khác bằng cách nài nỉ liên tục.
Thành ngữ liên quan
- Vật nài như vãi chài: nài nỉ quá mức, làm phiền người khác.
- Anh ta vật nài như vãi chài, đến nỗi tôi phải cho mượn tiền để yên thân. (Anh ta nài nỉ quá mức, đến nỗi tôi phải cho mượn tiền để yên thân.)